| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 03/08 đến 07/08 | Tuần 2 Từ 10/08 đến 14/08 | Tuần 3 Từ 17/08 đến 21/08 | Tuần 4 Từ 24/08 đến 28/08 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ, thể dục sáng | * Cô đón trẻ: Quan tâm đến sức khỏe của trẻ; Nhắc trẻ chào hỏi lễ phép, cất đồ dùng đúng nơi quy định, thực hiện tốt các thói quen, nề nếp khi đến lớp. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ ( về sức khỏe , về tâm lý của trẻ, thói quen của trẻ, đặc điểm sở thích riêng ) * Thể dục sáng - Hô hấp: Gà gáy - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên - Lưng, bụng, lườn: Đứng đan tay sau lưng gập người về trước. - Chân: Ngồi khuỵu gối. - Bật: Chụm tách. Thứ 2, 4, 6 nhảy dân vũ theo bài : Việt nam ơi. Thứ 3, 5 nhảy dân vũ : Shuc a happy day. | |
| Trò chuyện | - Hướng trẻ vào các góc chơi mà trẻ thích, trẻ chơi đoàn kết, biết chia sẻ đồ chơi với bạn - Chia trẻ chơi đồ chơi theo góc, nhóm nhỏ - Trò chuyện về các hoạt động trong ngày khi trẻ ở trường. - Trò chuyện với trẻ về một số quy định đơn giản ở lớp. - Trao đổi với trẻ về những món ăn ở trường trẻ thích, các nhóm chất trong món ăn đó. - Trò chuyện với trẻ nội quy các góc chơi - Cho trẻ nhắc lại các bước và mô phỏng động tác rửa tay, lau mặt | |
| Hoạt động học | T2 | Rèn KN biết quan tâm, chia sẻ | Rèn KN đi học đều và đi học đúng giờ. | Rèn nề nếp vệ sinh | Rèn kỹ năng chăm sóc, vệ sinh cá nhân | |
| T3 | Rèn KN giao tiếp | Rèn nề nếp chào hỏi | Rèn nề nếp trẻ ngồi học vào bàn | Rèn thói quen nề nếp học tập |
| T4 | Rèn KN tự tin | Rèn KN cất đồ dùng đồ chơi đúng quy định | Rèn thói quen giữ gìn vệ sinh cá nhân | Rèn kỹ năng giao tiếp |
| T5 | Rèn KN tự bảo vệ | Rèn nề nếp theo tổ | Rèn thói quen nề nếp học tập | Rèn KN giữ vệ sinh cá nhân trong và ngoài lớp học. |
| T6 | Rèn KN lao động tự phục vụ | Rèn NN giờ ngủ | Rèn thói quen nề nếp vui chơi | Tiếp tục rèn KN biết quan tâm , chia sẻ |
| Hoạt động ngoài trời | *Tuần 1: - HĐCCĐ: Trò chuyện về các đồ dùng đồ chơi trong lớp +TCVĐ: Ai bật nhanh hơn -HĐCCĐ: Quan sát cây ổi. + TCVĐ: Thi xem ai nhanh - HĐCCĐ: Quan sát công việc hàng ngày của các cô giáo + TCVĐ: Rồng rắn lên mây - HĐCCĐ: Quan sát cây cảnh +TCVĐ: Mèo đuổi chuột - HĐCCĐ: Quan sát đồ chơi trong sân trường + TCVĐ: Bật chụm tách *Chơi tự do: Chơi với phấn, cát, sỏi, chơi với các đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, chơi với nước. | * Tuần 2: -HĐCCĐ: Trò chuyện về cách chăm sóc cây xanh +TCVĐ: Mèo đuổi chuột - HĐCCĐ: Tổ chức cho trẻ lao động nhặt lá cây, chăm sóc cây + TCVĐ: kéo co - HĐCCĐ: Quan sát bưởi + TCVĐ: Truyền tin - HĐCCĐ: Quan sát cây hoa leo + TCVĐ: Gà đuổi cá - HĐCCĐ: Quan sát quang cảnh vườn trường + TCVĐ: Năm tay thân thiết * Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, dây thừng nhỏ, ống hút các màu | *Tuần 3: - HĐCCĐ: Trò chuyện với trẻ về nội quy trong lớp +TCVĐ: Nu na nu nống - HĐCCĐ: Trò chuyện về các món ăn mà trẻ thích . + TCVĐ: Thi xem ai nhanh - HĐCCĐ: Quan sát cây hoa giấy + TCVĐ: Kéo co - HĐCCĐ: Quan sát thời tiết + TCVĐ: Cướp cờ -HĐCCĐ:Quan sát khuôn viên phía sau trường + TCVĐ: Cánh cửa kỳ diệu * Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, dây thừng nhỏ, ống hút các màu | *Tuần 4: - HĐCCĐ: Trò chuyện với trẻ đồ dùng đồ chơi ngoài trời +TCVĐ: Nu na nu nống -HĐCCĐ: Trò chuyện về các món ăn mà trẻ thích . + TCVĐ: Thi xem ai nhanh - HĐCCĐ: Quan sát cây xoài. + TCVĐ: Mèo đuổi chuột - HĐCCĐ: Quan sát cây cảnh +TCVĐ: Mèo đuổi chuột - HĐCCĐ: Quan sát đồ chơi trong sân trường + TCVĐ: Bật chụm tách * Chơi tự do: Chơi với phấn, cát, sỏi, chơi với các đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, chơi với nước | |
| Hoạt động chơi góc | * Góc trọng tâm: - Góc xây dựng: Xây dựng lớp học của bé (T1,2). - Góc nghệ thuật: Làm sách tranh về các đồ dùng đồ chơi trong lớp học (T3). - Góc xây dựng: Xây dựng góc thiên nhiên của bé ( T4) * Góc phân vai: - Gia đình, bán hàng, nội trợ: bán đồ dùng đồ chơi, chế biến các món ăn bé thích, tập gói nem, các món ăn bé thích… - Bác sỹ: Khám sức khỏe cho mọi người * Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, tưới cây, bắt sâu,…. * Góc học tập: + Xem tranh tranh ảnh, truyện có nội dung trường mầm non, bạn mới, lớp học... + Tạo nhóm, đếm nhóm 1,2,3,4,5 đối tượng + Đọc thơ, kể chuyện theo tranh theo sở thích của trẻ * Góc nghệ thuật: + Cắt dán tranh, vẽ, tô màu tranh có nội dung về trường học, lớp học + Cắt, dán, vẽ, tô màu tranh về đồ dùng trong trường học, lớp học + Hát và vận động các bài hát có nội dung về trường mầm non, tình ban.... |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | - Luyện rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, đúng phòng vệ sinh bạn trai, bạn gái, sử dụng khăn lau tay, dép vệ sinh, vòi nước, xả nước đúng cách. - Thực hiện các thói quen vệ sinh văn minh trong khi ăn: Mời cơm, chia cơm cho các bạn, không nói chuyện khi ăn, không để cơm dơi vãi, lau miệng, uống nước, cất bát thìa, ghế đúng nơi quy định. - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn khi ăn uống: nói chuyện khi ăn dễ bị sặc cơm, bốc cơm bằng tay dễ bị bệnh rối loan tiêu hóa, nhận biết mùi vị thức ăn thơm ngon và thức ăn có mùi lạ. - Nói tên món ăn hàng ngày. Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. |
| Hoạt động chiều | * Tuần 1: - Trẻ nhận biết ký hiệu của mình. Cho trẻ làm quen với các bạn trong lớp - Cho trẻ kể tên những đồ dùng đồ chơi trong lớp học - Ôn kỹ năng lau mặt. - Trò chuyện về cách ăn uống lịch sự - Lao động tập thể . Nêu gương bé ngoan | * Tuần 2: - Trẻ giới thiệu về công việc của các cô giáo - Ôn kỹ năng rửa tay - TDGH: Trẻ biết đếm theo hiệu lệnh 1,2 và di chuyển theo hàng - Trò chuyện về các đồ dùng học toán - Lao động tập thể - Nêu gương bé ngoan | * Tuần 3: - Cho trẻ kể tên các góc chơi và cách chơi các góc trong lớp - Ôn số lượng từ 1 đến 5 - Trò chuyện về các bước lau mặt - Tổ chức giao lưu văn nghệ với các lớp - Lao động tập thể - Nêu gương bé ngoan | * Tuần 4: - Cho trẻ nói về sở thích của bản thân, kể về ngôi nhà của mình - Ôn số lượng to nhỏ - Hoàn thành bài tập buổi sáng - Tổ chức giao lưu văn nghệ với các lớp - Lao động tập thể - Nêu gương bé ngoan |
| CĐ- SK | Rèn nề nếp học tập | Làm quen với các bạn | Lớp học hạnh phúc | Chuẩn bị đón khai giảng |
| Đánh giá KQ thực hiện | ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN ……………………………………………………………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. . ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM HIỆU ………………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………………………. |
| |